để mà

để mà

Tôi học tiếng Anh để mà giao tiếp với bạn bè quốc tế.

Định nghĩa
  1. Liên từ / Cụm từ nối mục đích:
    • Để, nhằm mục đích: Dùng để nối hai mệnh đề, trong đó mệnh đề sau chỉ ra mục đích của hành độngmệnh đề trước. nhấn mạnh ý định, mục tiêu cần đạt được.
    • Để cho: Thể hiện ý nghĩa cho phép hoặc tạo điều kiện để một việc đó xảy ra.
dụ sử dụng
  • Chỉ mục đích:

    • Tôi học tiếng Anh để giao tiếp với bạn quốc tế. (Tôi học tiếng Anh để giao tiếp với bạn quốc tế.)
    • ấy tiết kiệm tiền để mua một chiếc xe mới. ( ấy tiết kiệm tiền để mua một chiếc xe mới.)
    • Chúng ta phải bảo vệ môi trường để các thế hệ tương lai một cuộc sống tốt đẹp. (Chúng ta phải bảo vệ môi trường để các thế hệ tương lai một cuộc sống tốt đẹp.)
  • Chỉ sự cho phép, tạo điều kiện:

    • Mẹ mở cửa sổ để không khí trong lành tràn vào. (Mẹ mở cửa sổ để không khí trong lành tràn vào.)
    • Hãy nói vấn đề để mọi người cùng hiểu. (Hãy nói vấn đề để mọi người cùng hiểu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nhấn mạnh sự cần thiết của mục đích: "Để " thường mang sắc thái nhấn mạnh hơn so với từ "để" đơn thuần, thể hiện một mục đích rõ ràng, chủ ý.

    • Anh ấy làm việc cật lực để chứng minh năng lực của mình. (Việc "chứng minh năng lực" mục đích rất rõ ràng chủ đích.)
  • Dùng trong văn nói trang trọng hoặc văn viết: Cụm từ này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh cần diễn đạt ý một cách đầy đủ, rõ ràng, có thể thay thế bằng "để" trong nhiều trường hợp nhưng giữ nguyên nghĩa.

Biến thể từ gần giống
  • Để (liên từ): Có nghĩa cách dùng tương tự "để ", nhưng ngắn gọn phổ biến hơn trong cả văn nói văn viết.
    • Tôi đến đây để học hỏi.
  • Nhằm (giới từ): Mang nghĩa mục đích, thường dùng trong văn phong trang trọng, chính thức.
    • Dự án được thực hiện nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống.
  • Hầu (từ cổ, trang trọng): Để, nhằm mục đích (thường dùng trong kết hợp "hầu như", "hầu hết" hoặc văn chương).
    • Cố gắng hầu đạt được kết quả tốt.
Từ đồng nghĩa
  • Với mục đích : Nhằm mục đích.
  • Cho: Để cho (trong một số ngữ cảnh).
  • Hòng (thường mang nghĩa xấu): Để, nhằm mục đích ( dụ: ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp đây một liên từ/cụm từ nối trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • Ăn để sống: Nhấn mạnh mục đích thiết yếu của việc ăn uống duy trì sự sống, chứ không phải sống để ăn. Thường dùng để khuyên về lối sống điều độ.
    • Hãy nhớ câu "ăn để sống", đừng ăn uống vô độ.